- 火hỏa(lửa)
- 页hiệt(đầu người)
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
bữa ăn chính; bữa chính
Anh ấy nói chuyện rất lải nhải.
bữa ăn chính; bữa chính
Anh ấy nói chuyện rất lải nhải.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
bữa ăn chính; bữa chính
bữa ăn chính; bữa chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.