- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
danh sách đỏ; danh sách bị tố cáo
Xin hãy thêm tên tôi vào danh sách trắng.
danh sách đỏ; danh sách bị tố cáo
Xin hãy thêm tên tôi vào danh sách trắng.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
danh sách đỏ; danh sách bị tố cáo
danh sách đỏ; danh sách bị tố cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.