- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đầu cầu; tháp cầu; (quân sự) cứ điểm đầu cầu
Chim lặn họng đỏ là một loài chim di cư.
đầu cầu; tháp cầu; (quân sự) cứ điểm đầu cầu
Chim lặn họng đỏ là một loài chim di cư.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
đầu cầu; tháp cầu; (quân sự) cứ điểm đầu cầu
đầu cầu; tháp cầu; (quân sự) cứ điểm đầu cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.