- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thời cơ; cơ hội
Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.
máy; cơ (yếu tố ghép)
Anh ấy luôn thích quân cơ khi chơi bài.
tim đỏ; lòng thành
Tôi thích biểu tượng trái tim màu đỏ.
thời cơ; cơ hội
Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.
máy; cơ (yếu tố ghép)
Anh ấy luôn thích quân cơ khi chơi bài.
tim đỏ; lòng thành
Tôi thích biểu tượng trái tim màu đỏ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.