- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
ửng đỏ; đỏ hồng; đỏ mặt
Cô ấy đỏ mặt ngay khi nghe tin này.
đỏ bừng; ửng đỏ
Trên mặt cô ấy ửng lên một trận đỏ bừng.
thủy triều đỏ; nấm đỏ
ửng đỏ; đỏ hồng; đỏ mặt
Cô ấy đỏ mặt ngay khi nghe tin này.
đỏ bừng; ửng đỏ
Trên mặt cô ấy ửng lên một trận đỏ bừng.
thủy triều đỏ; nấm đỏ
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
ửng đỏ; đỏ hồng; đỏ mặt
ửng đỏ; đỏ hồng; đỏ mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thủy triều đỏ là một hiện tượng tự nhiên.
kinh nguyệt; hành kinh
Cô ấy có kinh nguyệt rồi.
Thủy triều đỏ là một hiện tượng tự nhiên.
kinh nguyệt; hành kinh
Cô ấy có kinh nguyệt rồi.