- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đèn đỏ; tín hiệu dừng
中交通信号,表示必须停止的红色灯光jiāotōng xìnhào, biǎoshì bìxū tíngzhǐ de hóngsè dēngguāng
Đèn đỏ sáng rồi.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn đỏ; tín hiệu dừng
中交通信号,表示必须停止的红色灯光jiāotōng xìnhào, biǎoshì bìxū tíngzhǐ de hóngsè dēngguāng
Đèn đỏ sáng rồi.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đèn đỏ; tín hiệu dừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.