- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
người máy; rô-bốt
Anh ấy bị phạt một thẻ đỏ.
người máy; rô-bốt
Anh ấy bị phạt một thẻ đỏ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
người máy; rô-bốt
người máy; rô-bốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.