- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
sưng đỏ; viêm sưng
Mắt anh ấy bị sưng đỏ rồi.
đỏ sưng
Mắt anh ấy sưng đỏ rồi.
sưng đỏ; viêm sưng
Mắt anh ấy bị sưng đỏ rồi.
đỏ sưng
Mắt anh ấy sưng đỏ rồi.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
sưng đỏ; viêm sưng
sưng đỏ; viêm sưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.