- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chim khoang ngực hung; Khoang ngực hung; Chim gà lôi ngực hung
Gà gô ngực hạt dẻ là một loài chim đẹp.
Chim khoang ngực hung; Khoang ngực hung; Chim gà lôi ngực hung
Gà gô ngực hạt dẻ là một loài chim đẹp.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chim khoang ngực hung; Khoang ngực hung; Chim gà lôi ngực hung
Chim khoang ngực hung; Khoang ngực hung; Chim gà lôi ngực hung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.