- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
hạt dẻ sồi; quả sồi
Chim điên chân đỏ là một loài chim biển.
hạt dẻ sồi; quả sồi
Chim điên chân đỏ là một loài chim biển.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
hạt dẻ sồi; quả sồi
hạt dẻ sồi; quả sồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.