- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
hồng mặt lũ từ; cormoran mặt đỏ
Cormorant mặt đỏ là một loài chim biển.
hồng mặt lũ từ; cormoran mặt đỏ
Cormorant mặt đỏ là một loài chim biển.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
hồng mặt lũ từ; cormoran mặt đỏ
hồng mặt lũ từ; cormoran mặt đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.