- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chim trĩ đỏ bụng; Trảng Phan Temmink
Gà lôi Temminck là loài chim đặc hữu của Trung Quốc.
chim trĩ đỏ bụng; Trảng Phan Temmink
Gà lôi Temminck là loài chim đặc hữu của Trung Quốc.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
chim trĩ đỏ bụng; Trảng Phan Temmink
chim trĩ đỏ bụng; Trảng Phan Temmink
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.