- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
ớt sừng bò; ớt sừng trâu
Tôi thích ăn ớt.
ớt đỏ; ớt cay đỏ
Tôi thích ăn ớt đỏ.
ớt sừng bò; ớt sừng trâu
Tôi thích ăn ớt.
ớt đỏ; ớt cay đỏ
Tôi thích ăn ớt đỏ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
ớt sừng bò; ớt sừng trâu
ớt sừng bò; ớt sừng trâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.