- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
áo ghi-lê đỏ; áo khoác đỏ
Anh ấy đang mặc một chiếc áo ghi lê màu đỏ.
thanh gỗ ngang; xà ngang bằng gỗ
Hồng mã giáp là nhà giao dịch trên thị trường chứng khoán.
áo ghi-lê đỏ; áo khoác đỏ
Anh ấy đang mặc một chiếc áo ghi lê màu đỏ.
thanh gỗ ngang; xà ngang bằng gỗ
Hồng mã giáp là nhà giao dịch trên thị trường chứng khoán.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
áo ghi-lê đỏ; áo khoác đỏ
áo ghi-lê đỏ; áo khoác đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.