- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Cô ấy có vóc dáng mảnh mai.
mảnh mai xinh đẹp
Cô ấy có vóc dáng mảnh mai và xinh đẹp.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Cô ấy có vóc dáng mảnh mai.
mảnh mai xinh đẹp
Cô ấy có vóc dáng mảnh mai và xinh đẹp.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.