- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
tạm thời luật lệ; hiệp ước pháp lệ
Đây là ba điều luật tạm thời của chúng ta.
hiệp ước; quy ước tạm thời
Ước pháp ba chương.
tạm thời luật lệ; hiệp ước pháp lệ
Đây là ba điều luật tạm thời của chúng ta.
hiệp ước; quy ước tạm thời
Ước pháp ba chương.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
tạm thời luật lệ; hiệp ước pháp lệ
tạm thời luật lệ; hiệp ước pháp lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.