- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
đại khái; khoảng; ước chừng
Anh ấy biết đại khái về việc này.
thô lỗ; quê mùa
Anh ấy biết đại khái một chút về việc này.
đại khái; khoảng; ước chừng
Anh ấy biết đại khái về việc này.
thô lỗ; quê mùa
Anh ấy biết đại khái một chút về việc này.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
đại khái; khoảng; ước chừng
đại khái; khoảng; ước chừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.