- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
đá peridot; olivin
Anh ấy đã không giữ lời hứa của mình.
lời hứa; cam kết
Anh ấy là người giữ lời hứa.
lời hứa; cam kết
Anh ấy đã giữ lời hứa của mình.
đá peridot; olivin
Anh ấy đã không giữ lời hứa của mình.
lời hứa; cam kết
Anh ấy là người giữ lời hứa.
lời hứa; cam kết
Anh ấy đã giữ lời hứa của mình.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
đá peridot; olivin
đá peridot; olivin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chuyển ngành; đổi chuyên ngành
Đây là từ viết tắt.
chuyển ngành; đổi chuyên ngành
Đây là từ viết tắt.