- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
khoảng; ước tính
Ước tính có khoảng năm trăm người tham gia.
khoảng; ước tính
Ước tính có khoảng năm trăm người tham gia.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
khoảng; ước tính
khoảng; ước tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.