- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
(văn) khuấy động; làm rối loạn
Anh ấy đã bị triệu tập để nói chuyện.
(văn) khuấy động; làm rối loạn
Anh ấy đã bị triệu tập để nói chuyện.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
(văn) khuấy động; làm rối loạn
(văn) khuấy động; làm rối loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.