- 户hộ(cánh cửa)
- 羽vũ(lông vũ)
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt tơ lụa tròn; quạt vải tơ
Cô ấy cầm một chiếc quạt lụa tròn trong tay.
quạt tơ lụa tròn; quạt vải tơ
Cô ấy cầm một chiếc quạt lụa tròn trong tay.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt tơ lụa tròn; quạt vải tơ
quạt tơ lụa tròn; quạt vải tơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.