- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
bản in thử; ảnh mẫu
中用来记住某个事件或人的东西yònglái jìzhù mǒuɡe shìjiàn huò rén de dōnɡxi
Tôi đã mua một vài món quà lưu niệm.
bản in thử; ảnh mẫu
中用来记住某个事件或人的东西yònglái jìzhù mǒuɡe shìjiàn huò rén de dōnɡxi
Tôi đã mua một vài món quà lưu niệm.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
bản in thử; ảnh mẫu
bản in thử; ảnh mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.