- 糸mịch(sợi tơ)
- 泉tuyền(suối nước)
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
vĩ tuyến vòng
Trên Trái Đất có rất nhiều đường vĩ tuyến.
cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)
Vĩ tuyến là đường trên quả địa cầu.
vĩ tuyến vòng
Trên Trái Đất có rất nhiều đường vĩ tuyến.
cách mỗi; cứ mỗi (khoảng cách)
Vĩ tuyến là đường trên quả địa cầu.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
vĩ tuyến vòng
vĩ tuyến vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.