- 糹mịch(sợi tơ)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
trang phục sari (áo choàng truyền thống của phụ nữ Ấn Độ)
Cô ấy mặc một chiếc sari đẹp.
trang phục sari (áo choàng truyền thống của phụ nữ Ấn Độ)
Cô ấy mặc một chiếc sari đẹp.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
trang phục sari (áo choàng truyền thống của phụ nữ Ấn Độ)
trang phục sari (áo choàng truyền thống của phụ nữ Ấn Độ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.