- 糹mịch(sợi tơ)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
mặt bàn; mặt quầy; bề mặt (bàn/quầy)
Xin hãy đeo khẩu trang vải.
mặt bàn; mặt quầy; bề mặt (bàn/quầy)
Xin hãy đeo khẩu trang vải.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
mặt bàn; mặt quầy; bề mặt (bàn/quầy)
mặt bàn; mặt quầy; bề mặt (bàn/quầy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.