- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
buông thả; phóng túng; không kỷ luật
Anh ấy nuông chiều con cái của mình.
phóng khoáng; tự do phóng túng
Anh ấy đã thả con chim đó.
nuông chiều; cưng chiều
Anh ấy đã nuông chiều con mình.
buông thả; phóng túng; không kỷ luật
Anh ấy nuông chiều con cái của mình.
phóng khoáng; tự do phóng túng
Anh ấy đã thả con chim đó.
nuông chiều; cưng chiều
Anh ấy đã nuông chiều con mình.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
buông thả; phóng túng; không kỷ luật
buông thả; phóng túng; không kỷ luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.