- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
chiều sâu; độ sâu phía sau
Chiều sâu của căn phòng này rất lớn.
sâu rộng; chiều sâu
Chiều sâu của khu vực này rất lớn.
so tài; thi đấu; ra chiều đo đạc
Chiều sâu của dự án này rất dài.
chiều sâu; độ sâu phía sau
Chiều sâu của căn phòng này rất lớn.
sâu rộng; chiều sâu
Chiều sâu của khu vực này rất lớn.
so tài; thi đấu; ra chiều đo đạc
Chiều sâu của dự án này rất dài.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
chiều sâu; độ sâu phía sau
chiều sâu; độ sâu phía sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thi đấu; cuộc thi; cuộc đua
Kế hoạch này có chiều sâu.
thi đấu; cuộc thi; cuộc đua
Kế hoạch này có chiều sâu.