- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
kẻ phóng hỏa; thủ phạm phóng hỏa
Kẻ phóng hỏa đã bị cảnh sát bắt giữ.
kẻ phóng hỏa; thủ phạm phóng hỏa
Kẻ phóng hỏa đã bị cảnh sát bắt giữ.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
kẻ phóng hỏa; thủ phạm phóng hỏa
kẻ phóng hỏa; thủ phạm phóng hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.