- 阝phụ(gò đất, vách)
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
trung thất (các cơ quan và mô ở ngực giữa hai lá phổi)
Trung thất là một vùng trong khoang ngực.
trung thất (các cơ quan và mô ở ngực giữa hai lá phổi)
Trung thất là một vùng trong khoang ngực.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
trung thất (các cơ quan và mô ở ngực giữa hai lá phổi)
trung thất (các cơ quan và mô ở ngực giữa hai lá phổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.