hỗn loạn; động loạn; biến loạn
Anh ấy không thích cuộc sống hỗn loạn.
bạo loạn; hỗn loạn; động loạn
Thế giới này đầy rẫy sự hỗn loạn.
chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn
hỗn loạn; động loạn; biến loạn
Anh ấy không thích cuộc sống hỗn loạn.
bạo loạn; hỗn loạn; động loạn
Thế giới này đầy rẫy sự hỗn loạn.
chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn
hỗn loạn; động loạn; biến loạn
hỗn loạn; động loạn; biến loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy không thích sự ồn ào của thành phố.
Anh ấy không thích sự ồn ào của thành phố.