- 糹mịch(sợi tơ)
- 氏thị(họ tộc)
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
người gầy như giấy; người gày gầy
Cô ấy gầy như một người giấy.
nhân vật 2D; nhân vật giấy (lóng)
Anh ấy thích nhân vật 2D.
người gầy như giấy; người gày gầy
Cô ấy gầy như một người giấy.
nhân vật 2D; nhân vật giấy (lóng)
Anh ấy thích nhân vật 2D.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người gầy như giấy; người gày gầy
người gầy như giấy; người gày gầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.