- 糹mịch(sợi tơ)
- 氏thị(họ tộc)
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)
Cô ấy thích làm hoa giấy.
thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)
Cô ấy thích làm hoa giấy.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)
thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.