- 糹mịch(sợi tơ)
- 婁lâu(kéo dài, lặp lại)
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
vân vạch; vân tơ(kế thừa)
Viên ngọc này có hoa văn đẹp.
vân lằn; nếp nhăn(kế thừa)
Trên mặt cô ấy có rất nhiều nếp nhăn.
vân; đường vân (trên đá hoa hay dấu vân tay)(kế thừa)
vân vạch; vân tơ(kế thừa)
Viên ngọc này có hoa văn đẹp.
vân lằn; nếp nhăn(kế thừa)
Trên mặt cô ấy có rất nhiều nếp nhăn.
vân; đường vân (trên đá hoa hay dấu vân tay)(kế thừa)
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
vân vạch; vân tơ
vân vạch; vân tơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trên đá cẩm thạch có rất nhiều vân.
vân; thớ (gỗ v.v.)(kế thừa)
Miếng gỗ này có vân gỗ đẹp.
Trên đá cẩm thạch có rất nhiều vân.
vân; thớ (gỗ v.v.)(kế thừa)
Miếng gỗ này có vân gỗ đẹp.