- 糹mịch(sợi tơ)
- 戠chức(khắc dấu, âm gợi chức)
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
vân ngang; sọc ngang; vân vạch ngang
Chim dệt ngực sọc là một loài chim đẹp.
vân ngang; sọc ngang; vân vạch ngang
Chim dệt ngực sọc là một loài chim đẹp.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
vân ngang; sọc ngang; vân vạch ngang
vân ngang; sọc ngang; vân vạch ngang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.