- 糹mịch(sợi tơ)
- 戠chức(khắc dấu, âm gợi chức)
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
nhà máy dệt; xưởng dệt
Bố tôi làm việc ở nhà máy dệt.
nhà máy dệt; xưởng dệt
Mẹ tôi làm việc ở nhà máy dệt.
nhà máy dệt; xưởng dệt
Bố tôi làm việc ở nhà máy dệt.
nhà máy dệt; xưởng dệt
Mẹ tôi làm việc ở nhà máy dệt.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
nhà máy dệt; xưởng dệt
nhà máy dệt; xưởng dệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.