- 糹mịch(sợi tơ)
- 戠chức(khắc dấu, âm gợi chức)
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
tay cầm; cán (của vật dụng)
Cửa hàng này bán đủ loại hàng dệt may.
u uất; ủ rũ; tươi tốt (cây cối)
Cửa hàng này bán đủ loại vải dệt.
tay cầm; cán (của vật dụng)
Cửa hàng này bán đủ loại hàng dệt may.
u uất; ủ rũ; tươi tốt (cây cối)
Cửa hàng này bán đủ loại vải dệt.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
tay cầm; cán (của vật dụng)
tay cầm; cán (của vật dụng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.