- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Nữu Ước Thời báo
中美国出版的著名报纸,报道国内外新闻Měiguó chūbǎn de zhùmíng bàozhǐ, bàodào guónèi wài xīnwén
Anh ấy đọc báo New York Times mỗi ngày.
Nữu Ước Thời báo
中美国出版的著名报纸,报道国内外新闻Měiguó chūbǎn de zhùmíng bàozhǐ, bàodào guónèi wài xīnwén
Anh ấy đọc báo New York Times mỗi ngày.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Nữu Ước Thời báo
Nữu Ước Thời báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.