- 糸mịch(sợi tơ)
- 泉tuyền(suối nước)
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng
Biểu đồ đường này hiển thị doanh số bán hàng.
biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng
Biểu đồ đường này hiển thị doanh số bán hàng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng
biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.