- 糸mịch(sợi tơ)
- 泉tuyền(suối nước)
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường chỉ; mũi khâu
Đường may của chiếc áo này rất đẹp.
đường viền trang trí; gờ chỉ (dùng che mối nối trong kiến trúc, nội thất)
Đường viền trang trí của căn phòng này rất đẹp.
đường chỉ; mũi khâu
Đường may của chiếc áo này rất đẹp.
đường viền trang trí; gờ chỉ (dùng che mối nối trong kiến trúc, nội thất)
Đường viền trang trí của căn phòng này rất đẹp.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
đường chỉ; mũi khâu
đường chỉ; mũi khâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.