- 糸mịch(sợi tơ)
- 泉tuyền(suối nước)
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
nhang; hương que
Cô ấy đã đốt một nén hương.
nhang; hương que
Cô ấy đã đốt một nén hương.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
nhang; hương que
nhang; hương que
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.