- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách
Xin hãy đọc những quy tắc chi tiết này.
tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi
Công ty có quy định riêng.
kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách
Xin hãy đọc những quy tắc chi tiết này.
tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi
Công ty có quy định riêng.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách
kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.