- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
Chúng ta nên tiết kiệm, đừng lãng phí.
tiết kiệm lâu dài; ăn chặt nuôi dài [thành ngữ]
nước chảy từng giọt, dòng chảy dài lâu (kiên trì, bền bỉ) [thành ngữ]
Chúng ta nên học tập một cách bền bỉ, từ từ.
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
Chúng ta nên tiết kiệm, đừng lãng phí.
tiết kiệm lâu dài; ăn chặt nuôi dài [thành ngữ]
nước chảy từng giọt, dòng chảy dài lâu (kiên trì, bền bỉ) [thành ngữ]
Chúng ta nên học tập một cách bền bỉ, từ từ.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.