- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
chi tiết; tiểu tiết
中事物中很小的、重要的部分shìwù zhōng hěn xiǎo de、zhòngyào de bùfen
Xin hãy cho tôi biết thêm chi tiết.
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
chi tiết; tiểu tiết
中事物中很小的、重要的部分shìwù zhōng hěn xiǎo de、zhòngyào de bùfen
Xin hãy cho tôi biết thêm chi tiết.
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
chi tiết; tiểu tiết
chi tiết; tiểu tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.