- 糹mịch(sợi tơ)
- 戠chức(khắc dấu, âm gợi chức)
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
khung dệt; cái dệt
Cái máy dệt này cũ lắm rồi.
khung dệt; cái dệt
Cái máy dệt này cũ lắm rồi.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
khung dệt; cái dệt
khung dệt; cái dệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.