- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
yên bề cuối đời; sống hết đời
Anh ấy quyết định sống hết đời ở đây.
yên bề cuối đời; sống hết đời
Anh ấy quyết định sống hết đời ở đây.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
yên bề cuối đời; sống hết đời
yên bề cuối đời; sống hết đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.