- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
vấp ngã; loạng choạng
Anh ấy bị vấp ngã rồi.
vui vẻ; hớn hở; rộn ràng
vấp ngã; loạng choạng
Anh ấy bị vấp ngã rồi.
vui vẻ; hớn hở; rộn ràng
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
vấp ngã; loạng choạng
vấp ngã; loạng choạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.