- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
chịu được va chạm; kháng chấn
Chiếc điện thoại này rất bền.
chịu được va chạm; kháng chấn
Chiếc điện thoại này rất bền.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
chịu được va chạm; kháng chấn
chịu được va chạm; kháng chấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.