- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh văn; văn kinh điển
Tôi đang đọc kinh văn.
kinh văn; kinh điển
Anh ấy đang đọc kinh văn.
kinh văn; kinh điển
Anh ấy đọc kinh văn mỗi ngày.
kinh văn; văn kinh điển
Tôi đang đọc kinh văn.
kinh văn; kinh điển
Anh ấy đang đọc kinh văn.
kinh văn; kinh điển
Anh ấy đọc kinh văn mỗi ngày.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
kinh văn; văn kinh điển
kinh văn; văn kinh điển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.