- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
mượn đường; đi qua (địa phận)
Chúng tôi đi Thượng Hải qua Bắc Kinh.
mượn đường; đi qua (địa phận)
Chúng tôi đi Thượng Hải qua Bắc Kinh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
mượn đường; đi qua (địa phận)
mượn đường; đi qua (địa phận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.