- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
miệng méo; miệng vẹo
Châm cứu vào các kinh huyệt có thể chữa được nhiều bệnh.
huyệt kinh (một trong 12 huyệt nằm gần cổ tay hoặc cổ chân, mỗi huyệt thuộc một kinh mạch khác nhau; thuộc ngũ du huyệt)
Kinh huyệt là một phần quan trọng của y học cổ truyền Trung Quốc.
miệng méo; miệng vẹo
Châm cứu vào các kinh huyệt có thể chữa được nhiều bệnh.
huyệt kinh (một trong 12 huyệt nằm gần cổ tay hoặc cổ chân, mỗi huyệt thuộc một kinh mạch khác nhau; thuộc ngũ du huyệt)
Kinh huyệt là một phần quan trọng của y học cổ truyền Trung Quốc.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
miệng méo; miệng vẹo
miệng méo; miệng vẹo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.